귀가 얇다
♥ Dịch sát nghĩa: Chướng tai. Dùng để diễn tả tâm trạng không vui vì câu nói nào đó không hợp với suy nghĩ của mình.
♥ Dịch theo tiếng Việt: “Trái tai” → ‘귀에 거슬리고 눈에 가시’: Trái tai gai mắt
- 귀: tai
- 거슬리다: chướng, bực mình
※ Ví dụ:
▶ 그의 노래는 음정이 불안해 귀에 거슬렸다.
Bài hát của anh ấy lạc điệu thật chướng tai.
▶ 파리의 붕붕 소리가 귀에 거슬렸다.
Tiếng ruồi vo ve thật khó chịu.
▶ 지수는 친구의 불평이 귀에 거슬려서 짜증이 일었다.
Ji-soo phát cáu vì những lời phàn nàn của bạn mình.
▶ 가: 고등학생 때는 왜 그렇게 반항만 했었는지 몰라…
나: 뭐랄까, 그 나이 때는 부모님의 충고가 귀에 거슬려서 솔직하게 받아들일 수가 없다니까.
가: 맞아. 하지만 지금 생각하면 부모님의 충고는 무엇 하나 들린 게 없어.
A: Không biết tại sao tôi lại nổi loạn như vậy khi còn học trung học…
B: Nói sao nhỉ, ở tuổi đó lời khuyên của bố mẹ rất trái tai nên không thể tiếp thu được.
A: Đúng vậy. Nhưng giờ nghĩ lại tôi cũng không nghe lời khuyên nào của bố mẹ.